學華語Kaori Dict

南北朝

NánBěicháo

ㄋㄢˊ ㄅㄟˇ ㄔㄠˊ

NAM BẮC TRIỀU

  1. 1.triều đại Nam Bắc (420-589)

例句Câu ví dụ

  • 1

    南北朝之所以不得治理妥當,是因為浮華的文採壓倒了質樸的內容。

    NánBěicháo zhīsuǒyǐ bùdé zhìlǐ tuǒdang, shì yīnwèi fúhuá de wéncǎi yādǎo le zhìpǔ de nèiróng。

    Nhân chính vì văn chương hoa mỹ đã lấn át nội dung chân thật nên thời kỳ Nam Bắc triều không thể trị vì tốt

  • 2

    南北朝在他們的統治之下失敗了的原因是他們讓文學的光輝超越了實質內容。

    NánBěicháo zài tāmen de tǒngzhì zhīxià shībài le de yuányīn shì tāmen ràng wénxué de guānghuī chāoyuè le shízhì nèiróng。

    Nguyên nhân khiến triều đại Bắc Nam thất bại trong việc cai trị là vì họ để ánh sáng của văn học vượt qua nội dung thực tế

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • BẮC (北) – hướng bắc: Hai người ngồi quay lưng vào nhau — cùng xoay lưng về hướng gió lạnh: phương BẮC.
  • NAM (南) – hướng nam: Chiếc chuông đồng treo trong khung luôn quay mặt về phía nắng ấm — hướng NAM, miền NAM chan hòa.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

南北朝 nghĩa là gì? · Kaori Dict