學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
博士導師
博士導師
giản thể:
博士导师
bó
shì
dǎo
shī
[ㄅㄛˊ ㄕˋ ㄉㄠˇ ㄕ]
BÁC SĨ ĐẠO SƯ
1.
giáo sư tiến sĩ; người hướng dẫn luận án tiến sĩ
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
老師
lǎoshī
giáo viên
教師
jiàoshī
giáo viên
指導
zhǐdǎo
hướng dẫn
導演
dǎoyǎn
đạo diễn
護士
hùshi
y tá
工程師
gōngchéngshī
kỹ sư
巴士
bāshì
xe buýt (từ mượn)
領導
lǐngdǎo
dẫn dắt
逐字解
Từng chữ trong từ
博
bác
cờ bạc
士
sĩ
nhà học, người nho
導
đạo
dẫn dắt, hướng dẫn, dẫn đường, dẫn dắt
師
sư
giáo sư, chuyên gia
記憶技巧
Mẹo nhớ
師
SƯ (師) – thầy: Lá cờ chỉ huy cắm giữa doanh trại nghìn quân — người cầm cờ dẫn dắt là THẦY, là SƯ phụ.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
博士导师 nghĩa là gì? · Kaori Dict