- 1.chiếm giữ; chiếm đóng; chiếm lĩnh bằng vũ lực

例句Câu ví dụ
- 1
軍隊占領了那座橋。
jūn duì zhàn lǐng le nà zuò qiáo
Quân đội chiếm giữ cây cầu đó
- 2
士兵們占領了這個建築。
shìbīng men zhànlǐng le zhège jiànzhù。
Các chiến sĩ đã chiếm cứ tòa nhà này
- 3
很快,城市就被士兵占領了。
hěn kuài, chéngshì jiù bèi shìbīng zhànlǐng le。
Nhanh chóng, thành phố bị binh sĩ chiếm đóng