學華語Kaori Dict

佔領

giản thể: 占领

zhànlǐng

ㄓㄢˋ ㄌㄧㄥˇ

CHIẾM LÃNH

HSK 5TOCFL 5V
  1. 1.chiếm giữ; chiếm đóng; chiếm lĩnh bằng vũ lực

例句Câu ví dụ

  • 1

    軍隊占領了那座橋。

    jūn duì zhàn lǐng le nà zuò qiáo

    Quân đội chiếm giữ cây cầu đó

  • 2

    士兵們占領了這個建築。

    shìbīng men zhànlǐng le zhège jiànzhù。

    Các chiến sĩ đã chiếm cứ tòa nhà này

  • 3

    很快,城市就被士兵占領了。

    hěn kuài, chéngshì jiù bèi shìbīng zhànlǐng le。

    Nhanh chóng, thành phố bị binh sĩ chiếm đóng

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

占领 nghĩa là gì? · Kaori Dict