例句Câu ví dụ
- 1
他們提名卡爾文•柯立芝為副總統。
tāmen tímíng Kǎěrwén • Kē lì zhī wèi fùzǒngtǒng。
Họ đề cử Calvin Coolidge làm phó tổng thống
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 文VĂN (文) – văn, chữ: Người xưa xăm hoa văn chéo lên ngực — nét xăm thành nét chữ, thành VĂN chương.
