卡式
kǎshì
[ㄎㄚˇ ㄕˋ]
CA THỨC
- 1.(thiết bị) thiết kế để chấp nhận băng, hộp mực hoặc hộp khí (từ mượn từ "cassette")
- 2.thiết kế để đưa thẻ hoặc vé vào (cũng viết 插卡式[cha1 ka3 shi4]) (từ mượn từ "card")

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 式THỨC (式) – kiểu mẫu: Cây cọc chuẩn (弋) cho người thợ (工) dựa theo — làm đúng khuôn, công THỨC, hình THỨC, kiểu cách.