卡文迪什
Kǎwéndíshí
[ㄎㄚˇ ㄨㄣˊ ㄉㄧˊ ㄕˊ]
CA VĂN ĐỊCH THẬP
- 1.Cavendish (tên)
- 2.Henry Cavendish (1731-1810), quý tộc và nhà khoa học thực nghiệm tiên phong người Anh

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 什THẬP (什) – gì?: Một người (亻 nhân) lạc giữa mười (十 thập) món đồ lộn xộn, gãi đầu: 'Cái GÌ đây?'
- 文VĂN (文) – văn, chữ: Người xưa xăm hoa văn chéo lên ngực — nét xăm thành nét chữ, thành VĂN chương.