例句Câu ví dụ
- 1
卡洛斯爬上了山。
Kǎluòsī páshàng le shān。
Carlos đã leo lên núi
- 2
卡洛斯等了一會兒。
Kǎluòsī děng le yīhuìr。
Carlos đã chờ một lúc
- 3
卡洛斯是一位致力於提供優質客服業務的員工。
Kǎluòsī shì yī wèi zhìlì yú tígōng yōuzhì kèfú yèwù de yuángōng。
Carlos là một nhân viên tận tâm cung cấp dịch vụ khách hàng chất lượng
