- 1.Carmen (tên)
- 2.Carmen, vở opera năm 1875 của Georges Bizet 比才 dựa trên tiểu thuyết của Prosper Mérimée 梅里美[Mei2 li3 mei3]

例句Câu ví dụ
- 1
我和丈夫周日要去四季演藝中心,去看國家芭蕾舞團表演的芭蕾舞劇《卡門》。
wǒ hé zhàngfu zhōurì yào qù sìjì yǎnyì zhōngxīn, qù kàn guójiā bālěiwǔ tuán biǎoyǎn de bālěiwǔ jù 《 Kǎmén 》。
Tôi và chồng tôi sẽ đi đến Trung tâm Sân khấu Mùa Thu vào Chủ nhật để xem vở ballet Carmen do Đoàn Ballet Quốc gia biểu diễn
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 門MÔN (門) – cửa: Hai cánh cửa gỗ khép hờ giữa phố — cánh CỔNG ra vào, đồng MÔN là bạn cùng cửa thầy.