危在旦夕
wēizàidànxī
[ㄨㄟ ㄗㄞˋ ㄉㄢˋ ㄒㄧ]
NGUY TẠI ĐÁN TỊCH
- 1.nguy hiểm cận kề (thành ngữ)
- 2.bên bờ khủng hoảng

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 在TẠI (在) – ở: Mầm non (才 tài) cắm rễ vào đất (土 thổ) — nó đang Ở TẠI đó, hiện hữu ngay lúc này.