- 1.sắp xảy ra

例句Câu ví dụ
- 1
Tom沒有意圖去邀請Mary去即將來臨的舞會。
T o m méiyǒu yìtú qù yāoqǐng M a r y qù jíjiāngláilín de wǔhuì。
Tom không có ý định mời Mary đến buổi dạ hội sắp tới.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 來LAI (來) – đến, tới: Hai người nhỏ (从) ngồi nép dưới tán cây (木 mộc) ngóng khách phương xa LAI vãng — sắp TỚI rồi.