例句Câu ví dụ
- 1
Elena來自厄瓜多。她是厄瓜多人。
E l e n a láizì Èguāduō。 tā shì Èguāduō rén。
Elena đến từ Ecuador. Cô ấy là người Ecuador.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 多ĐA (多) – nhiều: Hai buổi tối (夕 tịch) chồng lên nhau — đêm này qua đêm khác, NHIỀU vô kể.
