例句Câu ví dụ
- 1
去得早不如去得巧。
qùde zǎo bùrú qùde qiǎo。
Đi sớm không bằng đi đúng lúc.
- 2
這段時間正好打算辭掉工作,說不定去得成。
zhè duàn shíjiān zhènghǎo dǎsuàn cídiào gōngzuò, shuōbudìng qùde chéng。
Vừa lúc này đang định nghỉ việc, có lẽ sẽ đi được.
- 3
我去布魯塞爾比去巴黎去得頻繁。
wǒqù Bùlǔsàiěr bǐ qù Bālí qùde pínfán。
Tôi đến Brussels thường xuyên hơn so với đến Paris
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 去KHỨ (去) – đi khỏi: Đắp nắm đất (土 thổ) lên miệng hố riêng tư (厶) rồi quay lưng RỜI ĐI — quá KHỨ ở lại sau lưng.
- 得ĐẮC (得) – được: Bước đi (彳 xích) từ sáng sớm (旦 đán), chỉ thêm một tấc tay (寸 thốn) nữa là ĐẮC — được như ý.
