例句Câu ví dụ
- 1
你又來了。
nǐ yòuláile。
Lại nữa rồi
- 2
很快電就又來了。
hěn kuài diàn jiù yòuláile。
Điện đã sáng lại trong vài phút
- 3
又來了,又來了。你真能拿我開心。
yòuláile, yòuláile。 nǐ zhēn néng ná wǒ kāixīn。
Lại thế rồi, lại thế rồi. Cậu thật là biết lấy tớ ra làm trò cười đấy.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 了LIỄU (了) – xong: Đứa bé (giống 子 mất hai tay) buông thõng tay vì việc đã LIỄU kết — xong rồi!
- 來LAI (來) – đến, tới: Hai người nhỏ (从) ngồi nép dưới tán cây (木 mộc) ngóng khách phương xa LAI vãng — sắp TỚI rồi.
- 又HỰU (又) – lại: Bàn tay phải chìa ra xin thêm lần nữa — LẠI nữa rồi!
