反感
fǎngǎn
[ㄈㄢˇ ㄍㄢˇ]
PHẢN CẢM
HSK 7-9TOCFL 6Adj/N

例句Câu ví dụ
- 1
她很反感性愛。
tā hěn fǎngǎn xìngài。
Cô ấy rất ghét tình dục
- 2
他真的讓我很反感。
tā zhēnde ràng wǒ hěn fǎngǎn。
Anh ấy thực sự khiến tôi khó chịu
- 3
她對被稱為懦夫很反感。
tā duì bèi chēngwéi nuòfū hěn fǎngǎn。
Cô ấy rất ghét bị gọi là kẻ yếu đuối