反派
fǎnpài
[ㄈㄢˇ ㄆㄞˋ]
PHẢN PHÁI
- 1.nhân vật phản diện (của một vở kịch, phim, v.v.)

例句Câu ví dụ
- 1
反派因為不乾壞事而輸得一塌糊塗?小說可不會這麼寫。
fǎnpài yīnwèi bù gān huàishì ér shū de yītāhútu? xiǎoshuō kěbu huì zhème xiě。
Phản diện nhân vật thua thảm vì không làm điều ác? Tiểu thuyết sẽ không viết như vậy