例句Câu ví dụ
- 1
證人可以反駁犯罪嫌疑人的虛假證詞。
zhèngrén kěyǐ fǎnbó fànzuì xiányírén de xūjiǎ zhèngcí。
Người làm chứng có thể bác bỏ lời khai sai trái của nghi phạm
- 2
他們認為,去反駁一個不認識的人有些不禮貌。
tāmen rènwéi, qù fǎnbó yīge bù rènshi de rén yǒuxiē bù lǐmào。
Họ cho rằng, việc phản đối một người mà họ không quen biết lắm là thiếu lịch sự
- 3
要說,就要說得有力量,使對方失去反駁的能力。
yàoshuō, jiùyào shuō de yǒulì liáng, shǐ duìfāng shīqù fǎnbó de nénglì。
Nếu muốn nói thì phải nói một cách mạnh mẽ, khiến đối phương không còn khả năng phản bác.
