例句Câu ví dụ
- 1
我怎麼才能發胖?
wǒ zěnme cáinéng fāpàng?
Ta làm sao mới béo được?
- 2
她因為擔心發胖而節食。
tā yīnwèi dānxīn fāpàng ér jiéshí。
Cô ấy ăn kiêng vì sợ béo
- 3
“我就算吃得再多也不會發胖。” “你在那一瞬間成了世界眾人的敵人。“
“ wǒ jiùsuàn chī de zài duō yě bùhuì fāpàng。 ” “ nǐ zài nà yīshùnjiān chéngle shìjiè zhòngrén de dírén。 “
Tôi dù ăn bao nhiêu cũng sẽ không béo.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 發PHÁT (發) – phát ra: Hai chân dạng tấn (癶 bát), tay giương cung (弓 cung) cầm binh khí (殳 thù) — bật dây, mũi tên PHÁT ra, phát tài phát lộc!
