取名
qǔmíng
[ㄑㄩˇ ㄇㄧㄥˊ]
THỦ DANH
TOCFL 6
- 1.đặt tên
- 2.được đặt tên
- 3.lễ rửa tội
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.tìm kiếm danh tiếng

例句Câu ví dụ
- 1
他為他的兒子取名詹姆斯。
tā wèi tā de érzi qǔmíng Zhānmǔsī。
Ông ấy đặt tên cho con trai mình là James
- 2
他們給他們的兒子取名叫湯姆。
tāmen gěi tāmen de érzi qǔmíng jiào Tāngmǔ。
Họ đặt tên cho con trai họ là Tom
- 3
米克為嬰兒取名為理查。
mǐ kè wèi yīngér qǔmíng wèi Lǐchá。
Mick đặt tên cho đứa trẻ là Richard
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 名DANH (名) – tên: Buổi tối (夕) không thấy mặt nhau, phải mở miệng (口) xưng TÊN — DANH tính là để gọi trong bóng tối.