例句Câu ví dụ
- 1
什麼是口交?
shénme shì kǒujiāo?
Điều gì là quan hệ tình dục bằng miệng?
- 2
她不喜歡口交。
tā bù xǐhuan kǒujiāo。
Cô ấy không thích quan hệ tình dục bằng miệng
- 3
薩米讓萊拉幫他口交。
Sà mǐ ràng lái lā bāng tā kǒujiāo。
Sami đã yêu cầu Layla làm tình bằng miệng cho anh
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 交GIAO (交) – trao/kết giao: Người ngồi vắt chéo chân (亠 + 乂) — hai chân GIAO nhau, hai người kết GIAO, trao đổi qua lại.
- 口KHẨU (口) – miệng: Cái MIỆNG mở vuông đang há to — KHẨU hình rõ ràng, cấm KHẨU là im bặt.
