古交
Gǔjiāo
[ㄍㄨˇ ㄐㄧㄠ]
CỔ GIAO
- 1.Cổ Giao, thành phố cấp huyện ở Thái Nguyên 太原[Tai4 yuan2], Sơn Tây

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 交GIAO (交) – trao/kết giao: Người ngồi vắt chéo chân (亠 + 乂) — hai chân GIAO nhau, hai người kết GIAO, trao đổi qua lại.