古典派
gǔdiǎnpài
[ㄍㄨˇ ㄉㄧㄢˇ ㄆㄞˋ]
CỔ ĐIỂN PHÁI
- 1.những người theo chủ nghĩa cổ điển

例句Câu ví dụ
- 1
我雖然常常聽聽古典音樂,但是卻沒那麼像喜歡古典音樂般那樣喜歡古典派的作品。
wǒ suīrán chángcháng tīng tīng gǔdiǎnyīnyuè, dànshì què méi nàme xiàng xǐhuan gǔdiǎnyīnyuè bān nàyàng xǐhuan gǔdiǎnpài de zuòpǐn。
Tôi tuy thường nghe nhạc cổ điển, nhưng không phải là thích những tác phẩm phái cổ điển đến mức đó.