學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
可導
可導
giản thể:
可导
kě
dǎo
[ㄎㄜˇ ㄉㄠˇ]
KHẢ ĐẠO
1.
có thể đạo hàm (giải tích)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
可以
kěyǐ
có thể
可能
kěnéng
có thể (xảy ra)
可是
kěshì
nhưng; tuy nhiên
可愛
kěài
đáng yêu
可怕
kěpà
kinh khủng
可
kě
phê duyệt; cho phép
可樂
kělè
vui
指導
zhǐdǎo
hướng dẫn
逐字解
Từng chữ trong từ
可
khả, khắc
có thể, được phép
導
đạo
dẫn dắt, hướng dẫn, dẫn đường, dẫn dắt
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
刻刀
kèdāo
con dao khắc; con dao chạm khắc (gỗ, đá v.v)
記憶技巧
Mẹo nhớ
可
KHẢ (可) – có thể: Cái miệng (口 khẩu) gõ vào chiếc đinh (丁) rồi gật gù: 'Được, ổn!' — KHẢ thi.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
可导 nghĩa là gì? · Kaori Dict