例句Câu ví dụ
- 1
那是可燃的。
nàshi kěrán de。
Đó là dễ cháy
- 2
可燃垃圾請在每週三和週六早上八點半前拿出去。
kěrán lājī qǐng zài měizhōu sān hé Zhōuliù zǎoshang bā diǎn bàn qián náchū qù。
Rác có thể đốt xin vui lòng mang ra trước 8 giờ 30 phút vào thứ Ba và thứ Sáu mỗi tuần
- 3
木材可燃。
mùcái kěrán。
Gỗ có thể cháy
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 可KHẢ (可) – có thể: Cái miệng (口 khẩu) gõ vào chiếc đinh (丁) rồi gật gù: 'Được, ổn!' — KHẢ thi.
