史高比耶
Shǐgāobǐyē
[ㄕˇ ㄍㄠ ㄅㄧˇ ㄧㄝ]
SỬ CAO TỶ GIA
- 1.Skopje, thủ đô Bắc Macedonia (Đài Loan)

例句Câu ví dụ
- 1
史高比耶是馬其頓共和國的首都。
Shǐgāobǐyē shì MǎqídùnGònghéguó de shǒudū。
Skopje là thủ đô của Cộng hòa Ma-xcơ-ti-a.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 史SỬ (史) – lịch sử: Cái miệng (口) kể, bàn tay cầm bút (乂) chép — quan chép SỬ ghi lại muôn đời, lịch SỬ.
- 比BỈ (比) – so sánh: Hai cái thìa (匕 chủy) đứng sát nhau đọ xem ai dài hơn — SO BÌ từng li.
- 高CAO (高) – cao: Tòa tháp nhiều tầng, cửa dưới cửa trên chồng lên nhau — càng nhìn càng CAO chót vót.