例句Câu ví dụ
- 1
我爺爺每天吃藥。
wǒ yéye měitiān chīyào。
Người ông của tôi mỗi ngày đều uống thuốc
- 2
湯姆和瑪麗要吃藥了。
Tāngmǔ hé Mǎlì yào chīyào le。
Tom và Mary cần uống thuốc.
- 3
我必鬚吃藥。
wǒ bìxū chīyào。
Tôi phải uống thuốc.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 吃CẬT (吃) – ăn: Cái miệng (口 khẩu) của kẻ ăn xin (乞 khất) — đói quá nên vồ lấy mà ĂN, chất vấn cái bụng CẬT lực.
