例句Câu ví dụ
- 1
吉田,不要急。
Jítián, bùyào jí。
Yoshida, đừng vội
- 2
我5年前第一次見吉田君。
wǒ 5 niánqián dìyīcì jiàn Jítián jūn。
Tôi lần đầu tiên gặp ông吉田 cách đây 5 năm
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 田ĐIỀN (田) – ruộng: Thửa RUỘNG vuông nhìn từ trên cao, bờ đất chia thành bốn ô — nông dân gọi là ĐIỀN địa.
