例句Câu ví dụ
- 1
吉米比我小兩歲。
Jímǐ bǐ wǒ xiǎo liǎng suì。
Jimmy nhỏ hơn tôi hai tuổi
- 2
等一下。我去叫吉米。
děngyīxià。 wǒqù jiào Jímǐ。
Đợi một chút. Tôi sẽ gọi Jimmy
- 3
吉米正在寫信嗎?
Jímǐ zhèngzài xiěxìn ma?
Jimmy đang viết thư à
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 米MỄ (米) – gạo: Hạt GẠO nổ văng tứ phía quanh bông lúa hình chữ thập — vựa MỄ cốc trắng ngần.
