學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
呆滯
呆滯
giản thể:
呆滞
dāi
zhì
[ㄉㄞ ㄓˋ]
NGỐC TRỆ
TOCFL 7
1.
đờ đẫn
2.
không sức sống
3.
chậm chạp
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
呆
dāi
ngốc
目瞪口呆
mùdèngkǒudāi
chết lặng (thành ngữ); sững sờ
滯留
zhìliú
(người) ở lại (một nơi) (do hoàn cảnh không thể rời đi); bị mắc kẹt
滯後
zhìhòu
bị tụt hậu
痴獃
chīdāi
lú lẫn
發呆
fādāi
ngây người
停滯
tíngzhì
đình trệ
書呆子
shūdāizi
mọt sách
逐字解
Từng chữ trong từ
呆
ngốc, ngai
ngu
滯
trệ, sệ
chặn, cản trở
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
代指
dàizhǐ
có nghĩa
代誌
dàizhì
(Đài Loan) (khẩu ngữ) sự việc; điều (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo [tāi-tsì], tương đương với tiếng Quan Thoại 事情[shi4 qing5])
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
呆滞 nghĩa là gì? · Kaori Dict