周全
zhōuquán
[ㄓㄡ ㄑㄩㄢˊ]
CHU TOÀN
TOCFL 7

例句Câu ví dụ
- 1
湯姆考慮周全。
Tāngmǔ kǎolǜ zhōuquán。
Tom rất cẩn thận
- 2
我在回答之前必鬚考慮周全。
wǒ zài huídá zhīqián bìxū kǎolǜ zhōuquán。
Trước khi trả lời, ta phải suy nghĩ kỹ
- 3
俺分離自去年,謝尊官哀憐,看本人顏面,得相公周全。
ǎn fēnlí zì qùnián, xiè zūn guān āilián, kàn běnrén yánmiàn, de xiànggong zhōuquán。
Từ năm ngoái, tôi được ơn của ông, xin ông thương xót, xin ông chiếu cố
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 全TOÀN (全) – trọn vẹn: Viên ngọc (玉) đem vào (入) kho không sứt mảnh nào — vẹn TOÀN, an TOÀN, hoàn hảo.