周王朝
Zhōuwángcháo
[ㄓㄡ ㄨㄤˊ ㄔㄠˊ]
CHU VƯƠNG TRIỀU
- 1.triều đại nhà Chu từ năm 1027 TCN

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 王VƯƠNG (王) – vua: Ba vạch ngang là trời – người – đất, nét dọc xuyên suốt nối cả ba — người nối trời với đất chính là VUA, VƯƠNG giả.