例句Câu ví dụ
- 1
由於害怕中國冠狀病毒爆發會對全球經濟命脈的供給鏈造成長期損害,全球股市在周一暴跌。
yóuyú hàipà Zhōngguó guānzhuàngbìngdú bàofā huì duì quánqiú jīngjì mìngmài de gōngjǐ liàn zàochéng chángqī sǔnhài, quánqiú gǔshì zài Zhōuyī bàodiē。
Do sợ dịch virus corona Trung Quốc sẽ gây thiệt hại lâu dài cho chuỗi cung ứng là cột trụ của nền kinh tế toàn cầu, thị trường chứng khoán thế giới đã sụt giảm mạnh vào thứ Hai.
