學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
咄咄稱奇
咄咄稱奇
giản thể:
咄咄称奇
duō
duō
chēng
qí
[ㄉㄨㄛ ㄉㄨㄛ ㄔㄥ ㄑㄧˊ]
ĐỐT ĐỐT XƯNG KỲ
1.
tặc lưỡi kinh ngạc
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
奇怪
qíguài
kỳ lạ
名稱
míngchēng
tên (của một sự vật)
稱為
chēngwéi
được gọi là; được biết đến như; gọi là "..."
好奇
hàoqí
tò mò
稱讚
chēngzàn
khen ngợi
神奇
shénqí
phép màu
奇妙
qímiào
tuyệt vời; kỳ diệu
稱號
chēnghào
tên
逐字解
Từng chữ trong từ
咄
đốt, xót
tiếng giận dữ, kêu lên trong tức giận
咄
đốt, xót
tiếng giận dữ, kêu lên trong tức giận
稱
xưng, xứng
gọi
奇
kỳ, cơ
khác thường, kỳ lạ, bí ẩn, siêu nhiên
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
咄咄稱奇 nghĩa là gì? · Kaori Dict