學華語Kaori Dict

咖啡店

fēidiàn

ㄎㄚ ㄈㄟ ㄉㄧㄢˋ

CA PHÊ ĐIẾM

  1. 1.quán cà phê
  2. 2.cửa hàng cà phê

例句Câu ví dụ

  • 1

    我們在一家小咖啡店吃了午飯。

    wǒmen zài yījiā xiǎo kāfēidiàn chī le wǔfàn。

    Chúng tôi ăn trưa tại một quán cà phê nhỏ

  • 2

    我們去了我告訴過你的那家咖啡店。

    wǒmen qù le wǒ gàosu guò nǐ de nà jiā kāfēidiàn。

    Chúng tôi đã đến quán cà phê mà tôi đã nói với anh ấy.

  • 3

    我每天去咖啡店喝咖啡。

    wǒ měitiān qù kāfēidiàn hē kāfēi。

    Tôi mỗi ngày đến quán cà phê để uống cà phê

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • CA (咖) – cà (phê): Cái miệng (口 khẩu) đòi thêm (加 gia) một ly nữa — 'kā' nghe y như 'CÀ' — cà phê gây nghiện là đây.
  • PHÊ (啡) – (cà) phê: Miệng (口 khẩu) nhấp một ngụm rồi lắc đầu 'không phải' (非 phi) vị thường — 'fēi' đọc y như 'PHÊ' — uống cà phê thật phê!
  • ĐIẾM (店) – cửa hàng: Dưới mái hiên (广 nghiễm) cắm biển chiếm chỗ (占 chiêm) bày hàng — mở tiệm, khai trương cửa HÀNG, lữ ĐIẾM.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

咖啡店 nghĩa là gì? · Kaori Dict