- 1.mọi người tham gia vào cải cách (thành ngữ)
- 2.thay cái cũ bằng cái mới
- 3.cải cách và bắt đầu lại từ đầu

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 新TÂN (新) – mới: Vung rìu (斤 cân) đốn cây tươi (亲) — gỗ vừa chặt còn thơm nhựa, MỚI tinh, TÂN binh vừa đến.