學華語Kaori Dict

Āi

AI

  1. 1.Ai (khoảng năm 2000 TCN), vị thứ sáu của Hoàng đế Viêm 帝炎[Yan2 di4], hậu duệ của Thần Nông 神農|神农[Shen2 nong2] Thần Nông, cũng được biết đến là Li 釐|厘[Li2]

Cách đọc khác:āinỗi buồn; sự đau khổ; thương xót

例句Câu ví dụ

  • 1

    過了一會兒,小黑兔就坐了下來,臉上的神情十分哀傷。

    guò le yīhuìr, xiǎo hēi tù jiù zuò le xiàlai, liǎn shàng de shénqíng shífēn āishāng。

    Sau một lúc, chú thỏ đen ngồi xuống, vẻ mặt rất buồn bã

  • 2

    俺分離自去年,謝尊官哀憐,看本人顏面,得相公周全。

    ǎn fēnlí zì qùnián, xiè zūn guān āilián, kàn běnrén yánmiàn, de xiànggong zhōuquán。

    Từ năm ngoái, tôi được ơn của ông, xin ông thương xót, xin ông chiếu cố

  • 3

    白石素沙亦相蕩,哀鴻獨叫求其曹。

    bái Shí sù shā yì Xiāng dàng, Āi hóng dú jiào qiú qí Cáo。

    Bạch thạch sū sa dĩ tương dàng, āi hóng độc jiào qiú qí cáo

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

哀 nghĩa là gì? · Kaori Dict