哀
Āi
[ㄞ]
AI
- 1.Ai (khoảng năm 2000 TCN), vị thứ sáu của Hoàng đế Viêm 帝炎[Yan2 di4], hậu duệ của Thần Nông 神農|神农[Shen2 nong2] Thần Nông, cũng được biết đến là Li 釐|厘[Li2]
Cách đọc khác:āi — nỗi buồn; sự đau khổ; thương xót

例句Câu ví dụ
- 1
過了一會兒,小黑兔就坐了下來,臉上的神情十分哀傷。
guò le yīhuìr, xiǎo hēi tù jiù zuò le xiàlai, liǎn shàng de shénqíng shífēn āishāng。
Sau một lúc, chú thỏ đen ngồi xuống, vẻ mặt rất buồn bã
- 2
俺分離自去年,謝尊官哀憐,看本人顏面,得相公周全。
ǎn fēnlí zì qùnián, xiè zūn guān āilián, kàn běnrén yánmiàn, de xiànggong zhōuquán。
Từ năm ngoái, tôi được ơn của ông, xin ông thương xót, xin ông chiếu cố
- 3
白石素沙亦相蕩,哀鴻獨叫求其曹。
bái Shí sù shā yì Xiāng dàng, Āi hóng dú jiào qiú qí Cáo。
Bạch thạch sū sa dĩ tương dàng, āi hóng độc jiào qiú qí cáo
同字詞Từ cùng gốc chữ
- 悲哀đau buồn
- 哀求cầu xin
- 喜怒哀樂bốn loại cảm xúc của con người, cụ thể là: hạnh phúc 歡喜|欢喜[huan1 xi3], tức giận 憤怒|愤怒[fen4 nu4], buồn bã 悲哀[bei1 ai1] và vui vẻ 快樂|快乐[kuai4 le4]
- 哀傷đau buồn; đau khổ; mất mát
- 哀悼đau buồn trước sự qua đời của ai đó
- 哀嚎gào khóc trong đau buồn
- 哀愁phiền muộn; buồn bã
- 哀號khóc thương thảm thiết