哈姆雷特
Hāmǔléitè
[ㄏㄚ ㄇㄨˇ ㄌㄟˊ ㄊㄜˋ]
HA MẪU LÔI ĐẶC
- 1.Hamlet (tên gọi)
- 2.bi kịch Hamlet, Hoàng tử Đan Mạch khoảng năm 1601 của William Shakespeare 莎士比亞|莎士比亚

例句Câu ví dụ
- 1
哈姆雷特是誰寫的?
Hāmǔléitè shì shéi xiě de?
Hamlet được viết bởi ai?
- 2
Olivier飾演了哈姆雷特一角。
O l i v i e r shìyǎn le Hāmǔléitè yī jiǎo。
Olivier đóng vai Hamlet.
- 3
學生們表演哈姆雷特。
xuésheng men biǎoyǎn Hāmǔléitè。
Các sinh viên đã biểu diễn Hamlet
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 特ĐẶC (特) – đặc biệt: Con trâu (牛) được nuôi trong chùa (寺) — con vật tế hiếm có, ĐẶC biệt khác thường.