學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
哈米爾卡
哈米爾卡
giản thể:
哈米尔卡
Hā
mǐ
ěr
kǎ
[ㄏㄚ ㄇㄧˇ ㄦˇ ㄎㄚˇ]
HA MỄ NHĨ CA
1.
Hamilcar (khoảng 270-228 TCN), chính khách và tướng lĩnh Carthage
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
米
mǐ
gạo
米飯
mǐfàn
(cơm) đã nấu
信用卡
xìnyòngkǎ
thẻ tín dụng
卡
kǎ
dừng
玉米
yùmǐ
ngô
銀行卡
yínhángkǎ
thẻ ngân hàng
偶爾
ǒuěr
thỉnh thoảng
哈哈
hāhā
(tượng thanh) cười to
逐字解
Từng chữ trong từ
哈
ha, hà, hóp
tiếng cười
米
mễ
gạo lứt
爾
nhĩ, nhãi
anh
卡
ca, tạp, khải
thẻ
記憶技巧
Mẹo nhớ
米
MỄ (米) – gạo: Hạt GẠO nổ văng tứ phía quanh bông lúa hình chữ thập — vựa MỄ cốc trắng ngần.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
哈米尔卡 nghĩa là gì? · Kaori Dict