- 1.tiếng
- 2.vang
- 3.âm thanh
Xem 5 nghĩa còn lại
- 4.phát ra âm thanh
- 5.kêu
- 6.rung
- 7.to
- 8.lượng từ cho âm thanh

例句Câu ví dụ
- 1
這時,門響了。
zhè shí mén xiǎng le
Lúc đó, cửa kêu lên
- 2
電話響了,請接一下。
diàn huà xiǎng le qǐng jiē yī xià
Điện thoại đang reo, vui lòng nhấc máy
- 3
鬧鐘響了,該起床了。
nào zhōng xiǎng le gāi qǐ chuáng le
Đồng hồ báo thức reo, đến lúc phải dậy