- 1.nông thôn
- 2.quê hương
- 3.quê nhà
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.xã (đơn vị hành chính Trung Quốc)

例句Câu ví dụ
- 1
你回家鄉去住多少天?
nǐ huíjiā xiāng qù zhù duōshao tiān?
Anh ở quê bao nhiêu ngày
- 2
湯姆在夏休回鄉看望父母。
Tāngmǔ zài Xià xiū huí xiāng kànwàng fùmǔ。
Tom về quê thăm cha mẹ trong kỳ nghỉ hè
- 3
信息產業部在其“十一五規劃”(二零零六年至二零一零年)中立誓要實現村村通電話,鄉鄉能上網。
xìnxī chǎnyè bù zài qí “ ShíYī wǔ guīhuà ” ( èr líng líng liù nián zhì èr líng yī líng nián ) zhōnglì shì yào shíxiàn cūn cūn tōngdiànhuà, xiāng xiāng néng shàngwǎng。
Bộ Công nghiệp và Thông tin đã hứa trong 'Kế hoạch năm năm lần thứ mười một' (2006 đến 2010) sẽ thực hiện việc nối mạng điện thoại đến từng làng, nối Internet đến từng xã
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 鄉HƯƠNG (鄉) – quê: Chàng trai (郎) ngoái nhìn sợi khói mềm (乡) cuối trời — nhớ QUÊ nhà, cố HƯƠNG xa thẳm.