學華語Kaori Dict

giản thể:

xiāng

ㄒㄧㄤ

HƯƠNG

HSK 5TOCFL 5N
  1. 1.nông thôn
  2. 2.quê hương
  3. 3.quê nhà
Xem 1 nghĩa còn lại
  1. 4.xã (đơn vị hành chính Trung Quốc)

例句Câu ví dụ

  • 1

    你回家鄉去住多少天?

    nǐ huíjiā xiāng qù zhù duōshao tiān?

    Anh ở quê bao nhiêu ngày

  • 2

    湯姆在夏休回鄉看望父母。

    Tāngmǔ zài Xià xiū huí xiāng kànwàng fùmǔ。

    Tom về quê thăm cha mẹ trong kỳ nghỉ hè

  • 3

    信息產業部在其“十一五規劃”(二零零六年至二零一零年)中立誓要實現村村通電話,鄉鄉能上網。

    xìnxī chǎnyè bù zài qí “ ShíYī wǔ guīhuà ” ( èr líng líng liù nián zhì èr líng yī líng nián ) zhōnglì shì yào shíxiàn cūn cūn tōngdiànhuà, xiāng xiāng néng shàngwǎng。

    Bộ Công nghiệp và Thông tin đã hứa trong 'Kế hoạch năm năm lần thứ mười một' (2006 đến 2010) sẽ thực hiện việc nối mạng điện thoại đến từng làng, nối Internet đến từng xã

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • HƯƠNG (鄉) – quê: Chàng trai (郎) ngoái nhìn sợi khói mềm (乡) cuối trời — nhớ QUÊ nhà, cố HƯƠNG xa thẳm.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

鄉 nghĩa là gì? · Kaori Dict