學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
哥倆
哥倆
giản thể:
哥俩
gē
liǎ
[ㄍㄜ ㄌㄧㄚˇ]
CA LƯỠNG
1.
hai anh em; hai người bạn thân nam
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
帥哥
shuàigē
chàng trai đẹp
倆
liǎ
hai (cách nói thông tục của 兩個|两个)
大哥
dàgē
anh trai cả
哥哥
gēge
anh trai
表哥
biǎogē
anh họ bên ngoại
伎倆
jìliǎng
mánh khoé; mưu kế; chiêu trò
倆
liǎng
dùng trong 伎倆|伎俩[ji4 liang3]
哥
gē
anh trai
逐字解
Từng chữ trong từ
哥
ca
chàng trai anh em trai lớn
倆
lưỡng
khéo léo, tinh thông
記憶技巧
Mẹo nhớ
哥
CA (哥) – anh trai: Hai chữ 'được' (可 khả) chồng lên nhau — người gánh được gấp đôi em út chính là ANH, gọi là CA ca.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
哥俩 nghĩa là gì? · Kaori Dict