例句Câu ví dụ
- 1
醫院里的小孩哭鬧不止。
yīyuàn lǐ de xiǎohái kūnào bùzhǐ。
Trẻ em trong bệnh viện khóc không ngừng
- 2
今早又是在孩子的哭鬧聲中醒來的。
jīnzǎo yòu shì zài háizi de kūnào shēng zhōng xǐnglái de。
Sáng nay lại thức dậy trong tiếng khóc của trẻ con
醫院里的小孩哭鬧不止。
yīyuàn lǐ de xiǎohái kūnào bùzhǐ。
Trẻ em trong bệnh viện khóc không ngừng
今早又是在孩子的哭鬧聲中醒來的。
jīnzǎo yòu shì zài háizi de kūnào shēng zhōng xǐnglái de。
Sáng nay lại thức dậy trong tiếng khóc của trẻ con