商丘
Shāngqiū
[ㄕㄤ ㄑㄧㄡ]
THƯƠNG KHÂU
- 1.Thương Khâu, thành phố cấp địa khu ở Hà Nam

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 商THƯƠNG (商) – buôn bán: Quầy hàng có mái che, bên trong người rao hàng mở miệng chào mời — nghề buôn là THƯƠNG mại, thương nhân.