學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
商務艙
商務艙
giản thể:
商务舱
shāng
wù
cāng
[ㄕㄤ ㄨˋ ㄘㄤ]
THƯƠNG VỤ THƯƠNG
1.
商務艙 — hạng thương gia (loại vé hạng trên máy bay, tàu hỏa v.v.)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
商店
shāngdiàn
cửa hàng; tiệm
服務
fúwù
phục vụ
商人
shāngrén
thương nhân
商量
shāngliang
trao đổi
商場
shāngchǎng
trung tâm mua sắm
任務
rènwu
nhiệm vụ; công việc; bổn phận; vai trò
義務
yìwù
nhiệm vụ; nghĩa vụ (LT:項|项[xiang4])
業務
yèwù
kinh doanh
逐字解
Từng chữ trong từ
商
thương
thương mại, kinh doanh, giao dịch
務
vụ
công việc, sự nghiệp
艙
thương
buồng chứa của thuyền
記憶技巧
Mẹo nhớ
商
THƯƠNG (商) – buôn bán: Quầy hàng có mái che, bên trong người rao hàng mở miệng chào mời — nghề buôn là THƯƠNG mại, thương nhân.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
商務艙 nghĩa là gì? · Kaori Dict