商朝
Shāngcháo
[ㄕㄤ ㄔㄠˊ]
THƯƠNG TRIỀU
TOCFL 7
- 1.triều Thương (khoảng 1600-1046 TCN)

例句Câu ví dụ
- 1
還沒有一款有關商朝的遊戲。
hái méiyǒu yī kuǎn yǒuguān Shāngcháo de yóuxì。
Chưa có một trò chơi nào liên quan đến triều đại Thương
- 2
在商朝,貝朋為通用貨幣。
zài Shāngcháo, Bèi péng wèi tōngyòng huòbì。
Trong triều đại Thương, vỏ sò là tiền tệ hợp pháp
- 3
在古代中國,商朝的女性地位比後世要高。
zài gǔdài Zhōngguó, Shāngcháo de nǚxìng dìwèi bǐ hòushì yào gāo。
Trong thời cổ đại Trung Quốc, phụ nữ thời nhà Thương có địa vị cao hơn các triều đại sau này.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 商THƯƠNG (商) – buôn bán: Quầy hàng có mái che, bên trong người rao hàng mở miệng chào mời — nghề buôn là THƯƠNG mại, thương nhân.