學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
喪盡
喪盡
giản thể:
丧尽
sàng
jìn
[ㄙㄤˋ ㄐㄧㄣˋ]
TÁNG TẬN
1.
mất hoàn toàn (phẩm giá, sức sống, v.v.)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
盡力
jìnlì
cố gắng hết sức; không tiếc công sức
儘量
jǐnliàng
càng nhiều càng tốt
儘管
jǐnguǎn
mặc dù
儘快
jǐnkuài
càng nhanh càng tốt; càng sớm càng tốt
盡
jìn
sử dụng hết
喪失
sàngshī
mất
盡可能
jìnkěnéng
xem 儘可能|尽可能[jin3 ke3 neng2]
應有盡有
yīngyǒujìnyǒu
có mọi thứ nên có (thành ngữ); tất cả những gì có thể nghĩ đến đều có đủ
逐字解
Từng chữ trong từ
喪
táng, tang
chịu tang, tiếc thương
盡
tận
dùng hết, tiêu tan
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
喪盡 nghĩa là gì? · Kaori Dict