例句Câu ví dụ
- 1
路標上寫的什麼?- 單向行駛。
lùbiāo shàng xiě de shénme? - dānxiàng xíngshǐ。
Chữ viết trên biển chỉ dẫn là gì? - Một chiều
- 2
能向別人自顧自地單向傾訴、想說什麼就說什麼,這比什麼都難得。
néng xiàng biéren zìgùzì de dānxiàng qīngsù、 xiǎng shuō shénme jiù shuō shénme, zhè bǐ shénme dōu nándé。
Khả năng có người lắng nghe mình nói hết những gì đang nghĩ, không ngại nói ra bất cứ điều gì, điều này quý giá hơn bất cứ điều gì khác
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 單ĐAN (單) – đơn lẻ: Hai miệng (口口) kêu trên một cây chĩa dài — cây súng cao su đi săn MỘT mình, ĐƠN độc, cô đơn.
