例句Câu ví dụ
- 1
湯姆的頭上冒出了一根天線,嗶嗶作響,還一閃一閃的。
Tāngmǔ de tóushàng mào chū le yī gēn tiānxiàn, bì bì zuò xiǎng, hái yī shǎn yī shǎn de。
Trên đầu Tom nổi lên một chiếc anten, phát ra tiếng bù bù và lấp lóp lóp
湯姆的頭上冒出了一根天線,嗶嗶作響,還一閃一閃的。
Tāngmǔ de tóushàng mào chū le yī gēn tiānxiàn, bì bì zuò xiǎng, hái yī shǎn yī shǎn de。
Trên đầu Tom nổi lên một chiếc anten, phát ra tiếng bù bù và lấp lóp lóp