
例句Câu ví dụ
- 1
橙子在我嘴里留下了一種奇怪的味道。
chéngzi zài wǒ zuǐlǐ liúxià le yīzhǒng qíguài de wèidao。
Quả cam để lại một vị lạ trong miệng tôi
- 2
瑪麗往嘴里塞了點東西。
Mǎlì wǎng zuǐlǐ sāi le diǎn dōngxi。
Mary nhét một chút gì đó vào miệng
- 3
他嘴里一口方言。
tā zuǐlǐ yīkǒu fāngyán。
Anh ấy nói bằng tiếng địa phương
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 裡LÍ (裡) – bên trong: Lộn trái chiếc áo (衤 y) ra xem đường may làng dệt (里 lí) — mặt TRONG mới thấy.