嘶
sī
[ㄙ]
TÊ
- 1.rít
- 2.hí
- 3.Xì! (âm thanh hít không khí qua kẽ răng, biểu thị do dự hoặc suy nghĩ)

例句Câu ví dụ
- 1
他聲嘶力竭地叫道:「這場仗,我們不可以輸!」
tā shēngsīlìjié de jiàodào: 「 zhè chǎng zhàng, wǒmen bùkěyǐ shū! 」
Anh ấy hét lên bằng hết sức lực: 'Cuộc chiến này, chúng ta không thể thua!'