學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
嚴守
嚴守
giản thể:
严守
yán
shǒu
[ㄧㄢˊ ㄕㄡˇ]
NGHIÊM THỦ
TOCFL 7
1.
duy trì nghiêm ngặt
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
嚴重
yánzhòng
nghiêm trọng
嚴格
yángé
nghiêm ngặt
保守
bǎoshǒu
bảo thủ
嚴肅
yánsù
trang nghiêm
遵守
zūnshǒu
tuân thủ; tuân theo; tôn trọng (một thỏa thuận)
嚴厲
yánlì
nghiêm khắc
嚴
yán
chặt (được niêm phong kín)
守
shǒu
canh gác
逐字解
Từng chữ trong từ
嚴
nghiêm
ngặt nghèo, nghiêm khắc, cứng nhắc
守
thủ, thú
bảo vệ, canh giữ, giữ gìn
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
驗收
yànshōu
kiểm tra và chấp nhận
岩手
Yánshǒu
tỉnh Iwate ở phía bắc đảo chính Honshū 本州[Ben3 zhou1] của Nhật Bản
延壽
Yánshòu
Huyện Yanshou ở Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Hắc Long Giang
延壽
yánshòu
延壽: kéo dài tuổi thọ; gia tăng tuổi thọ
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
嚴守 nghĩa là gì? · Kaori Dict